Ngữ pháp tiếng Nga A1–B1

Học theo thứ tự từ bài 1 đến bài 36. Mỗi bài có bảng tóm tắt, ví dụ có dịch và 5–6 câu hỏi kiểm tra có giải thích.

A1 Trình độ A1

A2 Trình độ A2

Bài 8

Danh từ số nhiều

Cách tạo số nhiều và những từ có dạng số nhiều bất quy tắc cần học thuộc.

Bài 9

Cách sở hữu (родительный падеж)

Trả lời «кого́? чего́?». Dùng với «нет», «у», «из», «от», «для», «без», «до», «по́сле», «о́коло».

Bài 10

Cách tặng (да́тельный падеж)

Trả lời «кому́? чему́?». Dùng khi cho, giúp, gọi điện, và với «мне нра́вится», «мне 20 лет», «мне на́до».

Bài 11

Cách công cụ (твори́тельный падеж)

Trả lời «с кем? чем?». Dùng cho công cụ, nghề nghiệp, sở thích và với giới từ «с».

Bài 12

Tính từ và đại từ sở hữu theo cách

Tính từ, мой, наш… phải hòa hợp với danh từ về giống, số và cách. Học đuôi theo bảng rồi áp vào mọi danh từ.

Bài 13

«Свой» và «его́, её, их»

Chọn «свой» khi sở hữu chủ chính là chủ ngữ của câu, chọn «его́ / её / их» khi là người khác.

Bài 14

Quá khứ và tương lai

Thì quá khứ chia theo giống và số. Tương lai chưa hoàn thành dùng «бу́ду» + động từ nguyên mẫu.

Bài 15

Động từ chuyển động: идти́ / ходи́ть, е́хать / е́здить

Mỗi động từ chuyển động có hai nhóm: đi một hướng, và đi nhiều lần hoặc khứ hồi.

Bài 16

Động từ chuyển động: пойти́, пое́хать và các cặp khác

Tiền tố по- chỉ lúc bắt đầu đi, và các cặp плыть / пла́вать, нести́ / носи́ть, вести́ / води́ть, везти́ / вози́ть, бежа́ть / бе́гать.

Bài 17

So sánh

So sánh hơn bằng -ее hoặc dạng bất quy tắc, so sánh nhất bằng «са́мый».

Bài 18

Cách nói thời gian

Giờ, thứ, tháng, mùa, năm và ngày tháng: mỗi loại đi với giới từ và cách khác nhau.

Bài 19

Mệnh lệnh cách

Cách tạo câu ra lệnh, nhờ vả và rủ rê, cùng quy tắc chọn thể động từ.

Bài 20

Ở đâu, đến đâu, từ đâu; tính từ và trạng từ

Ba câu hỏi «где, куда́, отку́да» và các từ chỉ vị trí đi kèm. Cách phân biệt tính từ với trạng từ.

Bài 21

Động từ đi với cách: nhóm A2

Những cụm «động từ + giới từ + cách» xuất hiện nhiều nhất trong đề A2.

B1 Trình độ B1

Bài 22

Thể của động từ: chưa hoàn thành và hoàn thành

Mỗi động từ thường có hai thể: chưa hoàn thành (quá trình, lặp lại) và hoàn thành (kết quả, một lần).

Bài 23

Thể của động từ nguyên mẫu

Sau một số động từ chỉ dùng thể chưa hoàn thành; sau những từ khác phải xem hành động là một lần hay lặp lại.

Bài 24

Động từ chuyển động có tiền tố

Thêm tiền tố vào động từ chuyển động để chỉ hướng: đến, đi khỏi, vào, ra, băng qua.

Bài 25

Quản trị động từ: động từ đi với cách nào

Mỗi động từ đòi hỏi một cách hoặc giới từ nhất định. Đây là loại câu rất hay gặp trong phần Từ vựng – Ngữ pháp của kì thi.

Bài 26

Động từ đi với cách: nhóm B1

Nhóm động từ có giới từ và cách phải học thuộc trong đề B1.

Bài 27

Những động từ dễ nhầm

Phân biệt các nhóm động từ gần nghĩa trong đề B1: học, nói, hỏi, gặp, và động từ có -ся.

Bài 28

Tính từ dạng ngắn

Tính từ dạng ngắn chỉ làm vị ngữ, rất hay xuất hiện trong đề: бо́лен, рад, до́лжен, за́нят, согла́сен…

Bài 29

Số đếm và danh từ: các trường hợp khó

Dạng danh từ sau số đếm ghép và danh từ có số nhiều cách sở hữu bất quy tắc.

Bài 30

Câu phức: кото́рый, что́бы, потому́ что

Nối câu bằng đại từ quan hệ «кото́рый» và các liên từ chỉ mục đích, nguyên nhân, kết quả, điều kiện.

Bài 31

Câu hỏi gián tiếp và mệnh đề «когда́»

Nối bằng từ để hỏi, «ли», «что», «что́бы» và cách dùng thì trong mệnh đề thời gian.

Bài 32

Điều kiện và giả định: е́сли, е́сли бы, что́бы

Phân biệt điều kiện có thể xảy ra («е́сли») và điều kiện trái với thực tế («е́сли бы … бы»).

Bài 33

Phân từ và trạng động từ

Nhận biết dạng phân từ (bổ nghĩa danh từ) và trạng động từ (hành động phụ cùng chủ ngữ).

Bài 34

Phân từ bị động ngắn và giới từ chỉ nguyên nhân

Dạng ngắn của phân từ bị động, thể của trạng động từ, và cách chọn из-за, благодаря́, от.

Bài 35

Giới từ và cách: bảng tổng hợp

Chọn đúng giới từ và cách theo câu hỏi: куда́?, где?, отку́да?, к кому́?, с кем?

Bài 36

Chọn đúng từ gần nghĩa

Một dạng câu hỏi quen thuộc: chọn từ đúng trong ba, bốn từ có nghĩa gần nhau.