Bài 25/36
Quản trị động từ: động từ đi với cách nào
Mỗi động từ đòi hỏi một cách hoặc giới từ nhất định. Đây là loại câu rất hay gặp trong phần Từ vựng – Ngữ pháp của kì thi.
Bảng động từ thường gặp
Hãy học cả cụm động từ + cách, đừng học động từ riêng lẻ.
| Động từ | Đi với | Ví dụ |
|---|---|---|
| ве́рить | cách tặng (кому́); ве́рить в + đối cách (в успе́х) | Я ве́рю ему́. Мы ве́рим в побе́ду. |
| помога́ть, звони́ть, сове́товать | cách tặng (кому́) | Я звоню́ ма́ме. |
| уча́ствовать | в + cách giới từ | уча́ствовать в конце́рте |
| руководи́ть | cách công cụ | руководи́ть заво́дом |
| занима́ться, интересова́ться, увлека́ться | cách công cụ | занима́ться спо́ртом |
| по́льзоваться | cách công cụ | по́льзоваться тра́нспортом |
| гото́виться | к + cách tặng | гото́виться к экза́мену |
| ду́мать, расска́зывать | о + cách giới từ | ду́мать о семье́ |
| скуча́ть | по + cách tặng | скуча́ть по до́му |
| боя́ться | cách sở hữu (чего́) | боя́ться соба́к |
| поздравля́ть | с + cách công cụ | поздравля́ть с пра́здником |
| благодари́ть | đối cách + за + đối cách | благодари́ть дру́га за по́мощь |
Ví dụ
Студе́нты гото́вятся к экза́мену.
Sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.
Sinh viên chuẩn bị cho kỳ thi.
Мы уча́ствуем в ко́нкурсе.
Chúng tôi tham gia cuộc thi.
Chúng tôi tham gia cuộc thi.
Он интересу́ется исто́рией.
Anh ấy quan tâm đến lịch sử.
Anh ấy quan tâm đến lịch sử.
Я скуча́ю по до́му.
Tôi nhớ nhà.
Tôi nhớ nhà.
Kiểm tra bài 25
Câu 1/6Đúng: 0
Студе́нты гото́вятся ___.