Bài 9/36
Cách sở hữu (родительный падеж)
Trả lời «кого́? чего́?». Dùng với «нет», «у», «из», «от», «для», «без», «до», «по́сле», «о́коло».
Số ít
Cách sở hữu dùng để nói «không có» (нет), «của ai», và sau nhiều giới từ.
| Giống | Quy tắc | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nam | phụ âm → -а; -ь, -й → -я | брат → бра́та; учи́тель → учи́теля; музе́й → музе́я |
| Nữ | -а → -ы; -я → -и; -ь → -и | сестра́ → сестры́; неде́ля → неде́ли; дверь → две́ри |
| Nữ đuôi -ия | -ия → -ии | Росси́я → Росси́и |
| Trung | -о → -а; -е → -я | окно́ → окна́; мо́ре → мо́ря |
Số nhiều
Số nhiều khó hơn: danh từ nam đuôi phụ âm cứng thêm -ов (столо́в); đuôi -ь, -ж, -ч, -ш, -щ thêm -ей (учителе́й, враче́й); danh từ nữ đuôi -а và danh từ trung đuôi -о thường bỏ đuôi (книг, о́кон).
| Số ít | Số nhiều (cách sở hữu) |
|---|---|
| стол | столо́в |
| учи́тель | учителе́й |
| кни́га | книг |
| окно́ | о́кон |
| де́ньги | де́нег |
Cách dùng
У меня́ есть… = tôi có; У меня́ нет… + cách sở hữu = tôi không có. Giới từ thường gặp: у, из, от, для, без, до, по́сле, о́коло.
У меня́ нет бра́та.
Tôi không có anh (em) trai.
Tôi không có anh (em) trai.
Э́то пода́рок для ма́мы.
Đây là quà cho mẹ.
Đây là quà cho mẹ.
Я иду́ из университе́та.
Tôi đi từ trường đại học về.
Tôi đi từ trường đại học về.
Мы живём о́коло па́рка.
Chúng tôi sống gần công viên.
Chúng tôi sống gần công viên.
Kiểm tra bài 9
Câu 1/6Đúng: 0
У меня́ нет ___. (сестра́)