Bài 12/36
Tính từ và đại từ sở hữu theo cách
Tính từ, мой, наш… phải hòa hợp với danh từ về giống, số và cách. Học đuôi theo bảng rồi áp vào mọi danh từ.
Đuôi của tính từ (mẫu но́вый)
Tính từ đổi đuôi theo giống, số và cách của danh từ mà nó bổ nghĩa. Nam và trung có đuôi giống nhau ở hầu hết các cách.
| Cách | Nam | Trung | Nữ | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Chủ cách | но́вый | но́вое | но́вая | но́вые |
| Sở hữu | но́вого | но́вого | но́вой | но́вых |
| Tặng | но́вому | но́вому | но́вой | но́вым |
| Công cụ | но́вым | но́вым | но́вой | но́выми |
| Giới từ | (о) но́вом | (о) но́вом | (о) но́вой | (о) но́вых |
Я живу́ в но́вом до́ме.
Tôi sống trong ngôi nhà mới.
Tôi sống trong ngôi nhà mới.
Я пишу́ письмо́ ста́ршему бра́ту.
Tôi viết thư cho anh trai.
Tôi viết thư cho anh trai.
Нет большо́й ко́мнаты.
Không có phòng lớn.
Không có phòng lớn.
Đối cách và những chỗ cần nhớ
Đối cách nữ: -ая → -ую (но́вую кни́гу). Đối cách trung giống chủ cách. Đối cách nam và số nhiều: nếu là vật thì giống chủ cách, nếu là người hoặc động vật thì giống cách sở hữu (Я ви́жу но́вого студе́нта).
Tính từ đuôi -ий (хоро́ший, си́ний) dùng -его, -ему, -им, -ем, -ей (хоро́шего, хоро́шему, хоро́шим, хоро́шем, хоро́шей). Sau г, к, х, ж, ч, ш, щ không viết -ы mà viết -и (больши́м, ру́сским).
Đại từ sở hữu мой, наш
Мой, твой, свой chia giống nhau. Наш, ваш chia giống nhau.
| Cách | мой (nam / trung / nữ / nhiều) | наш (nam / trung / nữ / nhiều) |
|---|---|---|
| Chủ cách | мой / моё / моя́ / мои́ | наш / на́ше / на́ша / на́ши |
| Sở hữu | моего́ / моего́ / мое́й / мои́х | на́шего / на́шего / на́шей / на́ших |
| Tặng | моему́ / моему́ / мое́й / мои́м | на́шему / на́шему / на́шей / на́шим |
| Công cụ | мои́м / мои́м / мое́й / мои́ми | на́шим / на́шим / на́шей / на́шими |
| Giới từ | моём / моём / мое́й / мои́х | на́шем / на́шем / на́шей / на́ших |
Он рабо́тает с мои́м дру́гом.
Anh ấy làm việc với bạn tôi.
Anh ấy làm việc với bạn tôi.
Мы говори́м о на́шей учи́тельнице.
Chúng tôi nói về cô giáo của chúng tôi.
Chúng tôi nói về cô giáo của chúng tôi.
Kiểm tra bài 12
Câu 1/6Đúng: 0
Я живу́ в ___ до́ме. (но́вый)