Bài 29/36
Số đếm và danh từ: các trường hợp khó
Dạng danh từ sau số đếm ghép và danh từ có số nhiều cách sở hữu bất quy tắc.
Quy tắc chữ số cuối
Chữ số cuối của số ghép quyết định danh từ: kết thúc bằng 1 → danh từ số ít chủ cách (21 студе́нт); 2, 3, 4 → số ít cách sở hữu (22 го́да, 23 студе́нта); 5–9, 0 → số nhiều cách sở hữu (25 лет). Từ 11 đến 14 luôn dùng số nhiều cách sở hữu (12 дней). Với danh từ nữ dùng «одна́, две» (21 кни́га, 22 кни́ги).
Số nhiều cách sở hữu bất quy tắc
Phải học thuộc.
| Số ít | Số nhiều, cách sở hữu | Ví dụ |
|---|---|---|
| год | лет | пять лет |
| челове́к | челове́к (sau số), люде́й (sau «мно́го») | пять челове́к, мно́го люде́й |
| друг | друзе́й | мно́го друзе́й |
| брат | бра́тьев | ско́лько бра́тьев |
| ребёнок | дете́й | нет дете́й |
| мину́та | мину́т | де́сять мину́т |
| остано́вка | остано́вок | три остано́вки (2–4) / пять остано́вок |
| день | дней | пять дней |
| неде́ля | неде́ль | две неде́ли / пять неде́ль |
| рубль | рубле́й | сто рубле́й |
Ско́лько, мно́го, не́сколько
Ско́лько, мно́го, не́сколько, ма́ло + số nhiều cách sở hữu (với vật đếm được) hoặc số ít cách sở hữu (với thứ không đếm được): мно́го книг, мно́го воды́.
В гру́ппе два́дцать оди́н студе́нт.
Trong nhóm có hai mươi mốt sinh viên.
Trong nhóm có hai mươi mốt sinh viên.
Мне два́дцать два го́да.
Tôi hai mươi hai tuổi.
Tôi hai mươi hai tuổi.
Он живёт здесь пять лет.
Anh ấy sống ở đây năm năm.
Anh ấy sống ở đây năm năm.
Kiểm tra bài 29
Câu 1/6Đúng: 0
В кла́ссе два́дцать оди́н ___. (студе́нт)