Bài 28/36
Tính từ dạng ngắn
Tính từ dạng ngắn chỉ làm vị ngữ, rất hay xuất hiện trong đề: бо́лен, рад, до́лжен, за́нят, согла́сен…
Dạng và nghĩa
Dạng ngắn: nam không có đuôi, nữ thêm -а, trung thêm -о, số nhiều thêm -ы. Chỉ làm vị ngữ, không đứng trước danh từ. Thường chỉ trạng thái tạm thời: Он бо́лен (đang ốm), còn больно́й челове́к là người bệnh.
| Dạng đầy đủ | Nam | Nữ | Trung | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| больно́й | бо́лен | больна́ | больно́ | больны́ |
| — | рад | ра́да | ра́до | ра́ды |
| — | до́лжен | должна́ | должно́ | должны́ |
| за́нятый | за́нят | занята́ | за́нято | за́няты |
| свобо́дный | свобо́ден | свобо́дна | свобо́дно | свобо́дны |
| гото́вый | гото́в | гото́ва | гото́во | гото́вы |
| ну́жный | ну́жен | нужна́ | ну́жно | нужны́ |
Đi với cách nào
рад + tặng (рад го́стям); до́лжен + nguyên mẫu; ну́жен + người ở cách tặng (Мне ну́жен слова́рь); знако́м с + công cụ (Я знако́м с ним); согла́сен с + công cụ (согла́сен с ва́ми) hoặc на + đối cách.
Вчера́ А́нна была́ больна́.
Hôm qua Anna bị ốm.
Hôm qua Anna bị ốm.
Мы о́чень ра́ды вас ви́деть.
Chúng tôi rất mừng được gặp bạn.
Chúng tôi rất mừng được gặp bạn.
Он знако́м с э́тим челове́ком.
Anh ấy quen người này.
Anh ấy quen người này.
Kiểm tra bài 28
Câu 1/6Đúng: 0
Вчера́ А́нна была́ ___.