Bài 17/36
So sánh
So sánh hơn bằng -ее hoặc dạng bất quy tắc, so sánh nhất bằng «са́мый».
So sánh hơn
Thêm -ее vào gốc tính từ: бы́стрый → быстре́е, интере́сный → интере́снее, холо́дный → холодне́е. Một số từ có dạng bất quy tắc phải học thuộc.
| Gốc | So sánh hơn |
|---|---|
| хоро́ший / хорошо́ | лу́чше |
| плохо́й / пло́хо | ху́же |
| большо́й | бо́льше |
| ма́ленький | ме́ньше |
| высо́кий | вы́ше |
| ни́зкий | ни́же |
| дорого́й | доро́же |
| дешёвый | деше́вле |
| ста́рый (người, tuổi tác) | ста́рше (ста́рше меня́ на три го́да) |
| ста́рый (đồ vật, nhà cửa) | старе́е |
| молодо́й | моло́же |
Cách đặt câu
Có hai cách: dùng «чем» (đứng sau là chủ cách) hoặc để từ so sánh đứng trước cách sở hữu. «Са́мый» + tính từ là so sánh nhất: са́мый большо́й, са́мая краси́вая.
Москва́ бо́льше, чем Санкт-Петербу́рг.
Moskva lớn hơn Sankt-Peterburg.
Moskva lớn hơn Sankt-Peterburg.
Он ста́рше меня́.
Anh ấy lớn tuổi hơn tôi.
Anh ấy lớn tuổi hơn tôi.
Э́то са́мый краси́вый го́род.
Đây là thành phố đẹp nhất.
Đây là thành phố đẹp nhất.
Kiểm tra bài 17
Câu 1/6Đúng: 0
Э́тот дом ___, чем тот. (большо́й)