Bài 16/36
Động từ chuyển động: пойти́, пое́хать và các cặp khác
Tiền tố по- chỉ lúc bắt đầu đi, và các cặp плыть / пла́вать, нести́ / носи́ть, вести́ / води́ть, везти́ / вози́ть, бежа́ть / бе́гать.
По- : bắt đầu đi
Thêm по- vào động từ một hướng để nói về tương lai hoặc lúc xuất phát: пойти́, пое́хать. Tương lai: Я пойду́ в магази́н (tôi sẽ đi). Quá khứ: Он пошёл в магази́н (anh ấy đã đi và có thể chưa về).
За́втра я пое́ду в Москву́.
Ngày mai tôi sẽ đi Moskva.
Ngày mai tôi sẽ đi Moskva.
Мы пошли́ в теа́тр.
Chúng tôi đã đi nhà hát.
Chúng tôi đã đi nhà hát.
Các cặp thường gặp
Mỗi cặp: động từ một hướng và động từ nhiều lần.
| Một hướng | Nhiều lần | Nghĩa |
|---|---|---|
| плыть (плыву́, плывёшь) | пла́вать | bơi; đi bằng tàu thuyền |
| нести́ (несу́, несёшь) | носи́ть | mang, xách (bằng tay) |
| вести́ (веду́, ведёшь) | води́ть | dẫn đi; lái xe |
| везти́ (везу́, везёшь) | вози́ть | chở bằng phương tiện |
| бежа́ть (бегу́, бежи́шь) | бе́гать | chạy |
| лете́ть (лечу́, лети́шь) | лета́ть | bay |
Ушёл, вы́шел, пошёл
ушёл: đã rời đi hẳn nơi này (Дире́ктор ушёл домо́й). вы́шел: đã ra khỏi chỗ đó, thường chỉ ra ngoài một lát (Секрета́рь вы́шел на мину́ту). пошёл: bắt đầu đi tới đâu đó (Он пошёл в шко́лу).
Ма́ма несёт су́мку.
Mẹ đang xách túi.
Mẹ đang xách túi.
Он ка́ждый день во́дит дочь в шко́лу.
Ngày nào anh ấy cũng dẫn con gái đến trường.
Ngày nào anh ấy cũng dẫn con gái đến trường.
Грузови́к везёт проду́кты.
Xe tải đang chở thực phẩm.
Xe tải đang chở thực phẩm.
Kiểm tra bài 16
Câu 1/6Đúng: 0
За́втра я ___ в теа́тр. (пойти́)