Bài 35/36
Giới từ và cách: bảng tổng hợp
Chọn đúng giới từ và cách theo câu hỏi: куда́?, где?, отку́да?, к кому́?, с кем?
Theo câu hỏi
Hỏi «куда́?» (đi đâu) dùng đối cách; hỏi «где?» (ở đâu) dùng cách giới từ. Nhớ từng cặp.
| Câu hỏi | Giới từ + cách | Ví dụ |
|---|---|---|
| Куда́? (đi đâu) | в / на + đối cách | Я иду́ в теа́тр. Мы е́дем на рабо́ту. |
| Где? (ở đâu) | в / на + giới từ | Я в теа́тре. Мы на рабо́те. |
| Отку́да? (từ đâu) | из / с + sở hữu | Он прие́хал из Москвы́. Он пришёл с рабо́ты. |
| К кому́? (đến chỗ ai) | к + tặng | Я иду́ к врачу́. |
| У кого́? (ở chỗ ai) | у + sở hữu | Я был у врача́. |
| С кем? (cùng ai) | с + công cụ | Я гуля́ю с дру́гом. |
| О ком? о чём? | о + giới từ | Мы говори́м о семье́. |
| Для кого́? (cho ai) | для + sở hữu | Э́то пода́рок для ма́мы. |
| Без чего́? (không có) | без + sở hữu | чай без са́хара |
| По чему́? (theo, dọc) | по + tặng | гуля́ть по го́роду |
| Че́рез что? | че́рез + đối cách | че́рез у́лицу |
Chỉ thời gian
Thứ trong tuần: в + đối cách (в понеде́льник). Tháng và năm: в + giới từ (в январе́, в 2020 году́). Hành động kéo dài bao lâu: đối cách không giới từ (отдыха́ли неде́лю). Dự định ở lại bao lâu sau động từ «đi / để lại»: на + đối cách (уе́хал на неде́лю). Xong trong bao lâu: за + đối cách (сде́лал за час).
Мы живём в Москве́ уже́ год.
Chúng tôi sống ở Moskva đã một năm.
Chúng tôi sống ở Moskva đã một năm.
Я не могу́ жить без му́зыки.
Tôi không thể sống thiếu âm nhạc.
Tôi không thể sống thiếu âm nhạc.
Kiểm tra bài 35
Câu 1/6Đúng: 0
Я иду́ ___ теа́тр.